| Bộ phận chuyên môn | Khoản chi mục tiêu | Loại chi | Ngân sách dự toán (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Phòng Kỹ thuật Thủy lợi | Mua sắm thiết bị đo mực nước tự động | Thường xuyên | 1,450,000,000 |
| Cụm trạm bơm Như Trác | Sửa chữa, thay mới cánh quạt tổ máy số 3 | Sửa chữa | 4,820,000,000 |
| Phòng Kế hoạch Tài chính | Bảo trì nâng cấp phần mềm quản lý tài sản | Thường xuyên | 450,000,000 |
| Cụm trạm bơm Hữu Bị | Đầu tư cải tạo bể hút và cống đầu mối | Đầu tư | 12,500,000,000 |
| Văn phòng Công ty | Chi phí quản lý hành chính nội bộ | Thường xuyên | 3,200,000,000 |
| Cụm trạm bơm Cốc Thành | Gia cố bờ kênh xả trạm bơm điện cốc thành | Sửa chữa | 2,100,000,000 |
Quy định về chi công tác phí, chi tiếp khách, điện thoại, định mức sử dụng xe ô tô công vụ.
Quy chuẩn áp dụng chế độ khấu hao và theo dõi hao mòn đối với công trình xây dựng công ích thủy lợi.
Hướng dẫn tính toán định mức tiêu thụ điện năng trên từng đầu máy trạm bơm phục vụ tiêu thoát lũ.
Biểu mẫu Excel chuẩn áp dụng cho việc lập dự trù vật tư, nhiên liệu máy phát điện dự phòng khẩn cấp.
| Hạng mục dự toán chi | Ngân sách kế hoạch | Quyết toán thực tế | Tiết kiệm / Vượt | Tỷ lệ giải ngân |
|---|---|---|---|---|
| 1. Điện năng bơm tưới tiêu thủy lợi | 38,500,000,000 | 37,920,000,000 | + 580,000,000 |
98.4%
|
| 2. Sửa chữa duy tu thiết bị trạm bơm | 18,200,000,000 | 17,850,000,000 | + 350,000,000 |
98.0%
|
| 3. Nạo vét hệ thống kênh mương chính | 14,500,000,000 | 12,200,000,000 | + 2,300,000,000 |
84.1%
|
| 4. Tiền lương và phụ cấp lao động trực tiếp | 24,000,000,000 | 24,000,000,000 | 0 |
100.0%
|
| 5. Quản lý hành chính và chi phí văn phòng | 6,800,000,000 | 6,710,000,000 | + 90,000,000 |
98.6%
|
| Chỉ tiêu tài chính | Cuối kỳ (VNĐ) | Đầu kỳ (VNĐ) |
|---|---|---|
| TỔNG TÀI SẢN | 542,150,000,000 | 510,840,000,000 |
| A. Tài sản ngắn hạn (Tiền, phải thu...) | 34,800,000,000 | 28,500,000,000 |
| B. Tài sản dài hạn (Công trình, máy móc...) | 507,350,000,000 | 482,340,000,000 |
| TỔNG NGUỒN VỐN | 542,150,000,000 | 510,840,000,000 |
| A. Nợ phải trả (Nợ ngắn hạn, nợ điện...) | 24,850,000,000 | 21,120,000,000 |
| B. Vốn chủ sở hữu (Vốn điều lệ nhà nước...) | 517,300,000,000 | 489,720,000,000 |
| Chỉ tiêu doanh thu - chi phí | Năm 2025 (VNĐ) | Năm 2024 (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1. Doanh thu cung cấp dịch vụ thủy lợi | 164,280,000,000 | 152,400,000,000 |
| 2. Giá vốn dịch vụ đã cung cấp (Điện, nhân công...) | 142,500,000,000 | 136,800,000,000 |
| Lợi nhuận gộp từ dịch vụ công ích | 21,780,000,000 | 15,600,000,000 |
| 3. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 18,400,000,000 | 14,500,000,000 |
| LỢI NHUẬN SAU THUẾ (Hoạt động công ích) | 3,380,000,000 | 1,100,000,000 |
| Mã tài sản công | Tên công trình hạ tầng | Loại tài sản | Đặc tính kỹ thuật chính | Nguyên giá (VNĐ) | Khấu hao lũy kế (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| TS-TB-01 | Trạm bơm điện Như Trác | Trạm bơm | Công suất 8 x 2200 kW, lưu lượng 42,000 m3/h | 148,500,000,000 | 42,400,000,000 |
| TS-TB-02 | Trạm bơm điện Hữu Bị | Trạm bơm | Công suất 6 x 1800 kW, lưu lượng 31,000 m3/h | 122,400,000,000 | 31,200,000,000 |
| TS-TB-03 | Trạm bơm điện Cốc Thành | Trạm bơm | Công suất 4 x 2000 kW, lưu lượng 24,000 m3/h | 94,800,000,000 | 21,500,000,000 |
| TS-HD-01 | Cống đầu mối Vĩnh Trị | Hồ đập | Cống lấy nước 4 cửa, kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực | 42,600,000,000 | 8,500,000,000 |
| TS-KM-01 | Kênh chính Bắc Nam Hà | Kênh mương | Chiều dài 28.5 km, lưu lượng dòng chảy thiết kế 35 m3/s | 84,200,000,000 | 12,400,000,000 |
| Mã thiết bị | Tên thiết bị / máy móc | Số lượng kiểm kê | Vị trí vận hành | Trạng thái kỹ thuật | Lần kiểm kê gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| TBKK-021 | Máy biến áp 3 pha LIOA 35/0.4kV | 2 bộ | Trạm biến áp Hữu Bị | Vận hành tốt | 30/12/2025 |
| TBKK-145 | Đầu máy bơm chìm thoát lũ Wilo | 1 tổ | Cống đầu mối Vĩnh Trị | Cần bảo trì định kỳ | 30/12/2025 |
| TBKK-542 | Máy vi tính máy trạm phục vụ vận hành SCADA | 8 chiếc | Phòng Điều khiển Trung tâm | Vận hành tốt | 29/12/2025 |
| TBKK-084 | Động cơ điện tổ máy bơm ly tâm trục đứng | 4 cụm | Trạm bơm Cốc Thành | Vận hành tốt | 28/12/2025 |
| TBKK-311 | Thiết bị đo mực nước siêu âm sensor tự động | 12 chiếc | Mạng lưới kênh trục chính | Hỏng cảm biến mực nước | 27/12/2025 |
| Mã dự án | Tên dự án đầu tư công trình | Chủ đầu tư / Quản lý | Tổng mức đầu tư (VNĐ) | Thời gian thực hiện | Tiến độ dự án |
|---|---|---|---|---|---|
| DA-2025-01 | Cải tạo, nâng cấp trạm bơm điện Như Trác mở rộng | Công ty TNHH MTV KTCT TL Bắc Nam Hà | 84,500,000,000 | 2025 - 2027 |
45%
|
| DA-2025-02 | Kiên cố hóa mái đê kênh dẫn xả Hữu Bị - Vĩnh Trị | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | 32,600,000,000 | 2025 - 2026 |
80%
|
| DA-2026-01 | Xây dựng hệ thống SCADA giám sát mực nước tự động toàn tuyến | Công ty TNHH MTV KTCT TL Bắc Nam Hà | 14,800,000,000 | 2026 - 2026 |
12%
|
| Mã hồ sơ | Tên tài sản thanh lý / nhượng bán | Nguyên giá ban đầu | Định giá thanh lý | Giá bán đấu giá thực tế | Bên mua trúng thầu | Ngày hoàn thành |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HS-TL-25-01 | Động cơ bơm ly tâm trục đứng 1200kW cũ (hỏng cuộn đồng) | 1,240,000,000 | 110,000,000 | 135,000,000 | Công ty CP Cơ điện Nam Định | 14/12/2025 |
| HS-TL-25-02 | Xe ô tô con 5 chỗ Mitsubishi Pajero (đời 2004) dùng đi thực địa | 850,000,000 | 45,000,000 | 62,000,000 | Cá nhân: Nguyễn Văn Hùng (Ninh Bình) | 22/10/2025 |
| HS-TL-25-03 | Hệ thống cáp đồng trần thoát sét cũ thay thế tại trạm biến áp | 180,000,000 | 12,000,000 | 14,500,000 | Hợp tác xã thu mua phế liệu công nghiệp Hà Nam | 05/09/2025 |
| Mã tờ khai thuế | Loại sắc thuế | Kỳ tính thuế | Số thuế phải nộp (VNĐ) | Số thuế đã nộp ngân sách | Ngày nộp / Xác nhận | Trạng thái tờ khai |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TK-VAT-2025-Q4 | Thuế giá trị gia tăng (VAT) | Quý IV / 2025 | 1,245,000,000 | 1,245,000,000 | 20/01/2026 | Đã hoàn thành |
| TK-TNDN-2025-Y | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | Năm quyết toán 2025 | 676,000,000 | 676,000,000 | 30/03/2026 | Đã hoàn thành |
| TK-TNCN-2026-M04 | Thuế thu nhập cá nhân (TNCN) | Tháng 04 / 2026 | 82,400,000 | 82,400,000 | 15/05/2026 | Đã hoàn thành |
| TK-TNW-2026-Q1 | Thuế tài nguyên nước (Khai thác tưới tiêu) | Quý I / 2026 | 184,500,000 | 184,500,000 | Chờ chuyển tiền | Đang chờ nộp |
| Năm / Quyết định | Nội dung thay đổi vốn | Cơ cấu sở hữu nhà nước | Vốn điều lệ ghi nhận (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Năm 2025 (QĐ-BTC) | Bổ sung vốn điều lệ từ Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp | Đại diện: Bộ NN & PTNT (100%) | 517,300,000,000 |
| Năm 2022 (QĐ-HĐTV) | Ghi tăng vốn từ nguồn chênh lệch đánh giá lại tài sản thủy lợi | Đại diện: Bộ NN & PTNT (100%) | 489,720,000,000 |
| Năm 2018 (Thành lập) | Vốn điều lệ đăng ký thành lập doanh nghiệp TNHH MTV công ích | Đại diện: Bộ NN & PTNT (100%) | 350,000,000,000 |
| STT | Danh mục hồ sơ cung cấp dịch vụ thủy lợi | Năm | Thao tác (Tệp đính kèm / Quản trị) |
|---|---|---|---|
| Đang truy vấn danh sách hồ sơ từ hệ thống... | |||
Bạn có chắc chắn muốn xóa hồ sơ dịch vụ sau đây?
Hành động này sẽ xóa vĩnh viễn dòng hồ sơ và toàn bộ các tệp tin đính kèm tương ứng trên Viettel Cloud Storage S3. Không thể hoàn tác.